gương cầu

Học thuật
Thân thiện
gương cầu

Một học sinh đang quan sát hình ảnh phản chiếu trong một chiếc gương cầu lồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại gương bề mặt phản chiếu một phần của hình cầu: "gương cầu" dụng cụ quang học mặt phản xạ ánh sáng được tạo hình theo một phần bề mặt của một quả cầu. được sử dụng để tập trung hoặc phân tán ánh sáng.
    • Phân loại theo hình dạng bề mặt: Dựa vào mặt nào của hình cầu được sử dụng để phản chiếu, "gương cầu" được chia thành hai loại chính: gương cầu lõm gương cầu lồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gương cầu được ứng dụng rộng rãi trong kính thiên văn phản xạ. (Gương cầu được sử dụng phổ biến trong kính thiên văn phản xạ.)
    • Trong phòng thí nghiệm, học sinh nghiên cứu đường đi của tia sáng qua một gương cầu lõm. (Trong phòng thí nghiệm, học sinh khảo sát đường truyền của tia sáng qua một gương cầu lõm.)
    • Gương cầu lồi thường được lắpgóc đường để mở rộng tầm quan sát. (Gương cầu lồi thường được đặtcác góc đường để tăng góc nhìn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong vật quang học: "gương cầu" một khái niệm cơ bản để nghiên cứu sự phản xạ ánh sáng, tiêu điểm, tiêu cự sự tạo ảnh.
    • Công thức tính tiêu cự của gương cầu phụ thuộc vào bán kính cong của . (Công thức tính tiêu cự của gương cầu phụ thuộc vào bán kính cong của .)
Biến thể từ liên quan
  • Gương cầu lõm: Loại gương cầu mặt phản xạ mặt trong của hình cầu, khả năng hội tụ ánh sáng.
    • Gương cầu lõm có thể tạo ra ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy vào vị trí của vật. (Gương cầu lõm có thể tạo ra ảnh thật hoặc ảnh ảo phụ thuộc vào vị trí đặt vật.)
  • Gương cầu lồi: Loại gương cầu mặt phản xạ mặt ngoài của hình cầu, luôn cho ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
    • Gương cầu lồi trong xe ô tô giúp lái xe quan sát được vùng điểm . (Gương cầu lồi trong xe ô tô hỗ trợ tài xế nhìn thấy khu vực điểm .)
  • Gương phẳng: Gương bề mặt phẳng, phản xạ đều đặn, để so sánh với "gương cầu".
    • Khác với gương cầu, ảnh trong gương phẳng luôn kích thước bằng vật. (Khác với gương cầu, ảnh trong gương phẳng luôn kích thước bằng vật.)
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Miroir sphérique: Từ gốc Pháp, cùng nghĩa với "gương cầu" trong vật .
  • Gương cong: Cách gọi chung cho các loại gương bề mặt không phẳng, bao gồm cả gương cầu các dạng khác (như gương parabol).
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Tiêu điểm của gương cầu: Điểm các tia sáng song song sau khi phản xạ sẽ hội tụ (với gương lõm) hoặc đường kéo dài hội tụ (với gương lồi).
    • Tiêu điểm của gương cầu lõm nằm trước gương. (Tiêu điểm của gương cầu lõm nằmphía trước gương.)
  • Tâm cầu của gương cầu: Tâm của hình cầu từ đó mặt gương được tạo ra.
    • Khoảng cách từ đỉnh gương đến tâm cầu chính bán kính cong. (Khoảng cách từ đỉnh gương đến tâm cầu chính bán kính cong.)
gương cầu

Một học sinh đang quan sát hình ảnh phản chiếu trong một chiếc gương cầu lồi.

  1. Gương mặt hình cầu, để phản chiếu ánh sáng. Gương cầu lõm. Gương cầu phản chiếumặt trong. Gương cầu lồi. Gương cầu phản chiếumặt ngoài.